google-site-verification=UUyX9etziW5VvF-yD44uBQdTGifLZ1mK4WwEJzKhUWk

Danh mục mẫu biểu sổ sách kế toán theo Thông tư 99

Danh mục biểu mẫu sổ sách kế toán được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2026 và được áp dụng đối với các năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026. 

PHỤ LỤC III

SỔ KẾ TOÁN

(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) 

PHẦN A - DANH MỤC BIỂU MẪU SỔ KẾ TOÁN 

 

Số TT

Tên sổ

Ký hiệu

Hình thức kế toán

Nhật ký chung

Nhật ký - Sổ Cái

Chứng từ ghi sổ

Nhật ký-Chứng từ

1

2

3

4

5

6

7

01

Nhật ký - Sổ Cái

S01-DN

-

x

-

-

02

Chứng từ ghi sổ

S02a-DN

-

-

x

-

03

Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ

S02b-DN

-

-

x

-

04

Sổ Cái (dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ)

S02c1-DN

S02c2-DN

-

-

x

x

-

05

Sổ Nhật ký chung

S03a-DN

x

-

-

-

06

Sổ Nhật ký thu tiền

S03a1-DN

x

-

-

-

07

Sổ Nhật ký chi tiền

S03a2-DN

x

-

-

-

08

Sổ Nhật ký mua hàng

S03a3-DN

x

-

-

-

09

Sổ Nhật ký bán hàng

S03a4-DN

x

-

-

-

10

Sổ Cái (dùng cho hình thức Nhật ký chung)

S03b-DN

x

-

-

-

11

Nhật ký - Chứng từ, các loại Nhật ký - Chứng từ, Bảng kê

S04-DN

-

-

-

x

Gồm: - Nhật ký - Chứng từ từ số 1 đến số 10

S04a-DN

(từ S04a1-DN đến S04a10-DN)

-

-

-

x

- Bảng kê từ số 1 đến số 10

S04b-DN

(từ S04b1-DN đến S04b10-DN)

-

-

-

x

12

Sổ Cái (dùng cho hình thức Nhật ký-Chứng từ)

S05-DN

-

-

-

x

13

Bảng cân đối số phát sinh

S06-DN

x

-

x

-

14

Sổ quỹ tiền mặt

S07-DN

x

x

x

-

15

Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

S07a-DN

x

x

x

-

16

Sổ tiền gửi không kỳ hạn

S08-DN

x

x

x

x

17

Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ (sản phẩm, hàng hóa)

S10-DN

x

x

x

x

18

Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa

S11-DN

x

x

x

x

19

Thẻ kho (Sổ kho)

S12-DN

x

x

x

x

20

Sổ tài sản cố định

S21-DN

x

x

x

x

21

Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng

S22-DN

x

x

x

x

22

Thẻ Tài sản cố định

S23-DN

x

x

x

x

23

Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán)

S31-DN

x

x

x

x

24

Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ

S32-DN

x

x

x

x

25

Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ

S33-DN

x

x

x

x

26

Sổ chi tiết tiền vay

S34-DN

x

x

x

x

27

Sổ chi tiết bán hàng

S35-DN

x

x

x

x

28

Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh

S36-DN

x

x

x

x

29

Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ

S37-DN

x

x

x

x

30

Sổ chi tiết các tài khoản

S38-DN

x

x

x

x

31

Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên doanh

S41a-DN

x

x

x

x

32

Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên doanh

S42a-DN

x

x

x

x

33

Sổ kế toán chi tiết theo dõi các khoản đầu tư vào công ty liên kết

S41b-DN

x

x

x

x

34

Sổ theo dõi phân bổ các khoản chênh lệch phát sinh khi mua khoản đầu tư vào công ty liên kết

S42b-DN

x

x

x

x

35

Sổ chi tiết phát hành cổ phiếu

S43-DN

x

x

x

x

36

Sổ chi tiết cổ phiếu mua lại của chính mình

S44-DN

x

x

x

x

37

Sổ chi tiết đầu tư chứng khoán

S45-DN

x

x

x

x

38

Sổ theo dõi chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

S51-DN

x

x

x

x

39

Sổ chi phí đầu tư xây dựng

S52-DN

x

x

x

x

40

Sổ theo dõi thuế GTGT

S61-DN

x

x

x

x

41

Sổ chi tiết thuế GTGT được hoàn lại

S62-DN

x

x

x

x

42

Sổ chi tiết thuế GTGT được miễn giảm

S63-DN

x

x

x

x

 

Các sổ chi tiết khác theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

Theo khoản 2 Điều 12 Thông tư 99/2025/TT-BTC quy định về sổ kế toán:

Doanh nghiệp được tham khảo và áp dụng các biểu mẫu sổ kế toán quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC.

Trường hợp cần phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý, doanh nghiệp được phép thiết kế mới hoặc sửa đổi, bổ sung các biểu mẫu sổ kế toán so với mẫu hướng dẫn tại Phụ lục III của Thông tư. Việc thiết kế, sửa đổi hoặc bổ sung phải bảo đảm tuân thủ các quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 24 Luật Kế toán, đồng thời phải phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, minh bạch, dễ kiểm tra, kiểm soát và đối chiếu tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp.

Nội dung tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 24 Luật Kế toán số 88/2015/QH13 quy định như sau:

Điều 24. Sổ kế toán

1. Sổ kế toán được sử dụng để ghi chép, hệ thống hóa và lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh có liên quan đến đơn vị kế toán.

2. Sổ kế toán phải thể hiện rõ tên đơn vị kế toán; tên sổ; ngày, tháng, năm lập sổ; ngày, tháng, năm khóa sổ; chữ ký của người lập sổ, kế toán trưởng và người đại diện theo pháp luật của đơn vị kế toán; số trang và dấu giáp lai.

3. Sổ kế toán phải có các nội dung chủ yếu sau:

a) Ngày, tháng, năm ghi sổ;

b) Số hiệu và ngày, tháng, năm của chứng từ kế toán dùng làm căn cứ ghi sổ;

c) Nội dung tóm tắt của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh;

d) Số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh được ghi vào các tài khoản kế toán;

đ) Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ.

4. Hệ thống sổ kế toán bao gồm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.

Khi doanh nghiệp thực hiện việc thiết kế mới hoặc sửa đổi, bổ sung biểu mẫu sổ kế toán, doanh nghiệp phải ban hành Quy chế hạch toán kế toán hoặc tài liệu có giá trị tương đương để làm căn cứ thực hiện. Trong quy chế cần nêu rõ lý do cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung cũng như trách nhiệm của doanh nghiệp trước pháp luật đối với các nội dung đã được điều chỉnh.

Trường hợp doanh nghiệp không thực hiện việc thiết kế mới hoặc sửa đổi, bổ sung biểu mẫu sổ kế toán thì áp dụng các biểu mẫu được hướng dẫn tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC.

Liên hệ Kế toán Thuế Đà Nẵng để được tư vấn chi tiết 0983 542 571

Đăng ký nhận khuyến mãi Kế Toán Thuế Đà Nẵng

zalo