Mẫu bảng tính thuế TNCN trên Excel năm 2026 dành cho doanh nghiệp
Do thời điểm xác định thuế thu nhập cá nhân là thời điểm doanh nghiệp thực hiện chi trả thu nhập nên đối với các doanh nghiệp trả lương theo tháng, ngoài việc lập bảng lương hàng tháng thì kế toán cũng cần lập bảng tính thuế thu nhập cá nhân của tháng đó để xác định số thuế TNCN phải khấu trừ trước khi chi trả thu nhập cho người lao động.
Dưới đây là mẫu bảng tính thuế thu nhập cá nhân mới nhất năm 2026 được thực hiện trên file Excel, áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện tính và trả lương theo tháng.
Phần 1: Tính lương theo ngày công đi làm thực tế trong tháng
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Lương chính
|
Ăn
|
Điện thoại
|
Xăng xe
|
Lương ngày nghỉ hưởng nguyên lương
|
Tiền thưởng
|
Tổng thu nhập thực tế
|
|
A. Cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động từ 3 tháng trở lên
|
|
01
|
Hoàng Trung Thật
|
GĐ
|
30.000.000
|
1.200.000
|
1.000.000
|
500.000
|
1.153.846
|
-
|
33.853.846
|
|
02
|
Nguyễn Đức Việt
|
Kế toán
|
24.038.462
|
961.538
|
480.769
|
288.462
|
961.538
|
-
|
26.730.769
|
|
03
|
Hoàng Văn Hào
|
NVVP
|
19.230.769
|
865.385
|
288.462
|
288.462
|
769.231
|
-
|
21.442.308
|
|
04
|
Trần Tuấn Anh
|
TPKD
|
26.923.077
|
961.538
|
384.615
|
288.462
|
1.076.923
|
1.000.000
|
30.634.615
|
|
05
|
Mai Hồng Quế
|
PPKD
|
15.038.462
|
769.231
|
265.385
|
265.385
|
653.846
|
800.000
|
17.792.308
|
|
06
|
Vũ Đức Long
|
NVKD
|
8.653.846
|
769.231
|
288.462
|
288.462
|
346.154
|
600.000
|
10.946.154
|
|
B. Cá nhân cư trú ký hợp đồng lao động dưới 3 tháng hoặc không ký HĐLĐ
|
|
07
|
Nguyễn Văn Hiệp
|
NVBH
|
5.923.077
|
634.615
|
169.231
|
84.615
|
-
|
-
|
6.811.538
|
|
08
|
Nguyễn Đức Trung
|
NVBH
|
5.538.462
|
461.538
|
-
|
-
|
-
|
300.000
|
5.538.462
|
|
Chỉ tiêu
|
Số tiền
|
|
Tổng lương chính
|
135.346.154
|
|
Tổng phụ cấp ăn
|
24.701.923
|
|
Tổng phụ cấp điện thoại
|
2.876.923
|
|
Tổng phụ cấp xăng xe
|
2.003.846
|
|
Tổng lương ngày nghỉ hưởng nguyên lương
|
4.961.538
|
|
Tổng tiền thưởng
|
7.700.000
|
|
Tổng thu nhập thực tế
|
153.750.000
|
Căn cứ để xác định số liệu tại Phần 1 có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
-
Cách 1: Thực hiện tính riêng biệt với bảng lương. Khi đó, kế toán sẽ căn cứ vào Hợp đồng lao động, bảng chấm công và quy chế tiền lương, tiền thưởng của doanh nghiệp để tổng hợp và tính toán các chỉ tiêu liên quan.
-
Cách 2: Sử dụng trực tiếp số liệu đã được tổng hợp trên bảng tính lương của tháng tương ứng để đưa vào bảng tính thuế thu nhập cá nhân.
Phần 2: Xác định các khoản thu nhập được miễn thuế, thu nhập chịu thuế và thu nhập tính thuế TNCN của từng người lao động
|
Thu nhập miễn thuế
|
|
|
Thu nhập chịu thuế
|
Bản thân
|
Người PT
|
|
BH bắt buộc
|
Tổng cộng
|
Thu nhập tính thuế
|
Thuế TNCN phải khấu trừ T1/2026
|
|
Tiền ăn (Cột 13)
|
Điện thoại (Cột 14)
|
Tổng thu nhập miễn thuế (Cột 15)
|
Cột 16
|
Cột 17
|
Số người (Cột 18)
|
Số giảm (Cột 19)
|
Cột 20
|
Cột 21
|
Cột 22
|
Cột 23
|
|
1.200.000
|
1.000.000
|
2.200.000
|
31.653.846
|
15.500.000
|
-
|
-
|
3.150.000
|
18.650.000
|
13.003.846
|
800.385
|
|
961.538
|
480.769
|
1.442.308
|
25.288.462
|
15.500.000
|
-
|
-
|
2.625.000
|
18.125.000
|
7.163.462
|
358.173
|
|
865.385
|
288.462
|
1.153.846
|
20.288.462
|
15.500.000
|
1
|
6.200.000
|
2.100.000
|
23.800.000
|
-3.511.538
|
0
|
|
961.538
|
384.615
|
1.346.154
|
29.288.462
|
15.500.000
|
-
|
-
|
2.940.000
|
18.440.000
|
10.848.462
|
584.846
|
|
769.231
|
265.385
|
1.034.615
|
16.757.692
|
15.500.000
|
1
|
6.200.000
|
1.785.000
|
23.485.000
|
-6.727.308
|
0
|
|
769.231
|
288.462
|
1.057.692
|
9.888.462
|
15.500.000
|
2
|
12.400.000
|
945.000
|
28.845.000
|
-18.956.538
|
0
|
Cá nhân có cam kết thu nhập 08/CK-TNCN
|
Thu nhập chịu thuế
|
Ghi chú
|
Thu nhập tính thuế
|
Thuế TNCN phải khấu trừ
|
|
6.811.538
|
Không làm cam kết thu nhập nên bị khấu trừ thuế
|
6.811.538
|
681.154
|
|
5.538.462
|
Có làm cam kết thu nhập nên không bị khấu trừ thuế
|
0
|
0
|
Tổng cộng
|
Tiền ăn
|
Điện thoại
|
Tổng thu nhập miễn thuế
|
Thu nhập chịu thuế
|
Giảm trừ bản thân
|
Số người phụ thuộc
|
Giảm trừ NPT
|
BH bắt buộc
|
Tổng giảm trừ
|
Thu nhập tính thuế
|
Thuế TNCN phải khấu trừ
|
|
23.605.769
|
2.707.692
|
8.234.615
|
145.515.385
|
93.000.000
|
4
|
24.800.000
|
13.545.000
|
131.345.000
|
8.631.923
|
2.424.558
|
Liên hệ Kế toán Thuế Đà Nẵng để được tư vấn chi tiết 0983 542 571